TVC-T200 Health Check Kiosk là thiết bị quản lý khám sức khỏe tự phục vụ ứng dụng IoT, chủ yếu được sử dụng tại bệnh viện, trung tâm chăm sóc sức khỏe, nhà thuốc và các cơ sở liên quan đến y tế.
Người dùng có thể đăng nhập vào kiosk bằng cách:
Thiết bị cho phép người dùng tạo lập và tra cứu hồ sơ sức khỏe cá nhân. Dữ liệu đo có thể được tải lên nền tảng y tế thông qua mạng. Báo cáo sức khỏe có thể xem trực tiếp trên kiosk hoặc in ra bằng giấy A4.

Máy Kiosk Kiểm Tra Sức Khỏe TVC-T200 hỗ trợ nhiều chức năng đo và đánh giá sức khỏe:
Người dùng đăng nhập bằng QR / ID / nhận diện khuôn mặt, sau đó thực hiện đo trên thiết bị TVC-T200. Dữ liệu có thể truyền qua các kết nối:
Dữ liệu được lưu trữ trên Cloud Storage và có thể đồng bộ tới bệnh viện hoặc các nền tảng khác.
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi:
Công ty TNHH Truyền Thông Tùng Việt
Địa chỉ: 489A/21/54 Huỳnh Văn Bánh, Phường Phú Nhuận, TP.HCM, VN
Hotline: 0909.555.709
https://manhinhquangcao247.com/
https://vietnamdigitalsignage.com/
0/5
0 đánh giá & nhận xétBạn đã dùng sản phẩm này?
Gửi đánh giá của bạnLe Tuan Anh 25/12/2020 23:13:31
Sản phẩm tuyệt vời
Thông số kỹ thuật
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Hệ điều hành |
Windows 10 hoặc Android |
|
Màn hình |
Màn hình cảm ứng LCD HD 21,5 inch |
|
Chế độ bắt đầu |
QR, thẻ ID Thái Lan, nhận diện khuôn mặt, nhập thủ công |
|
Đo chiều cao |
Dải đo: 20–210cm |
|
Sai số đo chiều cao |
±0,5cm |
|
Đo cân nặng |
Dải đo: 1–500kg |
|
Sai số đo cân nặng |
±0,1kg |
|
Nhịp tim |
Dải đo: 40–199 lần/phút |
|
Sai số nhịp tim |
±5% |
|
Huyết áp |
Thương hiệu: Raycom |
|
Dải đo huyết áp |
0–295mmHg |
|
Vòng bắp tay phù hợp |
24–42cm |
|
Sai số huyết áp |
±0,3mmHg |
|
Phân tích thành phần cơ thể |
Công nghệ BIA – phân tích trở kháng điện sinh học |
|
Các chỉ số phân tích cơ thể |
Khối lượng mỡ, chuyển hóa cơ bản, hàm lượng nước, tỷ lệ cơ xương, chỉ số mỡ nội tạng, hàm lượng khoáng xương, dịch ngoại bào, protein, muối vô cơ, tuổi cơ thể |
|
Nhiệt độ cơ thể |
Dải đo: 32°C–42,9°C, hỗ trợ °C và °F |
|
Sai số nhiệt độ |
±0,2°C |
|
Độ chia nhiệt độ |
±0,1°C |
|
Khoảng cách đo nhiệt độ |
1–5cm |
|
Đo SpO2 |
Dải đo: 70%–100% |
|
Sai số/độ chia SpO2 |
+2% |
|
Đường huyết |
Dải đo: 1,1–33,3 mmol/L, tương đương 20–600 mg/dL |
|
Axit uric |
Dải đo: 0,18–1,19 mmol/L, tương đương 3–20 mg/dL |
|
Cholesterol |
Dải đo: 2,59–10,35 mmol/L, tương đương 100–400 mg/dL |
|
Đo vòng eo |
Thước đo vòng eo Bluetooth thông minh, bao gồm đo vòng eo, vòng hông và tỷ lệ eo – hông |
|
Phân tích nước tiểu |
14 chỉ số sức khỏe gồm: LEU, NIT, UBG, PRO, pH, BLD, SG, KET, BIL, GLU, VC |
|
Kiểm tra chức năng phổi |
Lưu lượng đỉnh thở ra PEF, thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu FEV1, dung tích sống gắng sức FVC |
|
4 chỉ số mỡ máu – CHOL |
2,59–12,93 mmol/L, tương đương 100–500 mg/dL |
|
4 chỉ số mỡ máu – HDL |
0,39–2,59 mmol/L, tương đương 15–100 mg/dL |
|
4 chỉ số mỡ máu – LDL |
Không ghi rõ dải đo trong bảng gốc |
|
4 chỉ số mỡ máu – TRIG |
0,51–7,34 mmol/L, tương đương 45–650 mg/dL |
|
Hemoglobin |
Hemoglobin và Hematocrit |
|
Dải đo Hemoglobin |
40g/L–265g/L |
|
Điện tâm đồ 12 chuyển đạo |
Điện tâm đồ tiêu chuẩn 12 chuyển đạo, điện tâm đồ động |
|
Độ nhạy ECG |
5mm/mV, 10mm/mV, 20mm/mV |
|
Kiểm tra thị lực |
Kiểm tra thị lực mắt, loạn thị, yếu màu, mù màu |
|
Đánh giá sức khỏe tinh thần |
Đánh giá tâm lý toàn diện theo 11 khía cạnh, bao gồm lo âu Hamilton, trầm cảm, cô đơn, rối loạn nhân cách, quan hệ xã hội, mức độ hài lòng cuộc sống, chất lượng giấc ngủ Pittsburgh, v.v. |
|
Đánh giá TCM – Y học cổ truyền |
Thể chất dương hư, âm hư, khí hư, đàm thấp, thấp nhiệt, huyết ứ, thể chất đặc biệt, khí trệ, thể chất bình hòa |
|
Máy in A4 |
In báo cáo sức khỏe bằng giấy A4 |
|
Truyền dữ liệu |
WiFi, Bluetooth, RJ45 tới HIS, EMR hoặc hệ thống khác |
Hỏi đáp